Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phòng, chống" (1)
phòng, chống
Tiếng Anh
Cụm từprevention and combat
Chúng ta cần tăng cường phòng, chống dịch bệnh.
We need to strengthen disease prevention and combat.
Từ liên quan "phòng, chống" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phòng, chống" (1)
Chúng ta cần tăng cường phòng, chống dịch bệnh.
We need to strengthen disease prevention and combat.
